[Học Tiếng Anh #1] Cách làm đồ chơi trẻ em – BÀN CHÂN CHẠY (Bài học nằm trong phần Mô Tả bên dưới)

Học Tiếng Anh



NHỚ BẬT PHỤ ĐỀ TIẾNG VIỆT (biểu tượng CC) LÊN NHÉ!

– foot (noun): số nhiều của feet

– running = động từ run + đuôi tiếp diễn -ing; running có thể được sử dụng theo 2 cách:
running (adj, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau): biết chạy/đang chạy
running (verb, động từ tiếp diễn): đang chạy
VD: Tôi đã nhìn thấy một con chó đang chạy = I saw a running dog.

– prepare (verb): chuẩn bị

– tape (noun): băng keo
– tape something up (verb): dán băng keo vào cái gì đó
VD: Hãy cùng dán những cây bút đó lại! = Let’s tape those pens up!

– bamboo (noun): tre

– stick (noun): que, thanh

– plastic (noun): nhựa

– carton (noun): bìa các-tông cứng

– paper (noun): giấy

– scissors (noun): cây kéo

– pen (noun): bút bi

– pencil (noun): bút chì

– step (noun): bước

– take out (verb): lấy ra

– piece (noun): miếng, mảnh, phần

– put (verb): đặt, để

– any (pronoun): bất kỳ

– adult (noun): người lớn

– draw (verb): vẽ

– outline (noun): đường viền

– cut something out (verb): cắt một vật gì đó ra

– them (pronoun): họ (đại từ xưng hô ngôi thứ 3 của they)
VD: Họ rất tử tế. Tôi thích họ. = They are really nice. I like them.

– like (conjunction, liên từ): giống như
VD: Bức hình trông giống như một con mèo. = The picture looks like a cat.

– picture (noun): bức hình

– below (preposition, đứng sau danh từ): bên dưới

– inside (preposition): bên trong

– connect something with something (verb): kết nối cái gì đó với cái gì đó
VD: Bạn cần kết nối cái máy tính với bàn phím. = You need to connect the computer with the keyboard.

#tienganhtreem #dochoitreem

Nguồn: https://baogiaxevn.com/

Xem thêm bài viết khác: https://baogiaxevn.com/hoc-tieng-anh/

1 thought on “[Học Tiếng Anh #1] Cách làm đồ chơi trẻ em – BÀN CHÂN CHẠY (Bài học nằm trong phần Mô Tả bên dưới)

  1. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì về TIẾNG ANH, hãy bình luận để được GIẢI ĐÁP nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *